Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recite”

156 câu thật có từ recite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recite nghĩa là đọc thuộc lòng. recite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recite in elocution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recite

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There he must wait until the white children had recited.

    Từ trong câu: recite, wait, until, white, child

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were lessons to learn and recite; the daughter of John Adams must have a cultivated mind, as well as skilful fingers.

    Từ trong câu: recite, skilful, lesson, learn, daughter, cultivate, mind, well

    Laura Elizabeth Howe Richards, Abigail Adams and Her Times. Nguồn: Project Gutenberg #41605. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The students also had to repeat prayers, recite the Lord's Prayer and the Ten Commandments, and to memorize catechisms.

    Từ trong câu: memorize, student, repeat, prayer, recite, ten

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recite verses94 lần
recite poetry72 lần
recite a poem46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recite trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ recite hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recite: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.