Câu tiếng Anh có từ “razor”
145 câu thật có từ razor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: razor nghĩa là dao cạo. razor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: edge tool used in shaving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ razor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Occam's razor says that the explanation with the fewest assumptions is usually correct.
Từ trong câu: razor, explanation, few, assumption, usually, correct
«Occam's razor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41100 (bản sửa đổi 10949672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For the smoothest shave draw the razor in both horizontal and vertical paths.
Từ trong câu: razor, smooth, shave, draw, horizontal, vertical, path
«Body Hair Removal/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159905 (bản sửa đổi 4368435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sharp as a razor, it was the finest weapon of the class I had ever touched.
Từ trong câu: razor, sharp, fine, weapon, class, ever, touch
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The simplest theory (Occam's razor) that fits the observations is tested.
Từ trong câu: razor, simple, theory, fit, observation, test
«Applied Science BTEC Nationals/Perceptions of Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124562 (bản sửa đổi 4319560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A razor of good steel, with a blade thin and hard, are the most essential points in an instrument for hand cutting.
Từ trong câu: razor, good, steel, blade, thin, hard, essential, point
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Parsimony, known colloquially as "Occam's razor", refers to the principle of selecting the simplest of competing hypotheses.
Từ trong câu: colloquially, know, razor, refer, principle, select, simple, compete
«PLOS/Ancestral reconstruction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279967 (bản sửa đổi 2570715). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng razor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| occam's razor | 34 lần |
| razor strop | 28 lần |
| razor strops | 14 lần |
| razor edged | 34 lần |
| razor grinder | 11 lần |
| razor blade | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ razor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ razor trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ razor hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ razor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ razor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ razor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ razor: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.