Câu tiếng Anh có từ “razor”
145 câu thật có từ razor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: razor nghĩa là dao cạo. razor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: edge tool used in shaving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ razor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While they were grinding their razors some Tramps passing that way stole the shrouds.
Từ trong câu: razor, tramp, pass, way, steal
Ambrose, 1842-1914? Bierce, Fantastic Fables. Nguồn: Project Gutenberg #374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fisette was sitting on his chest, and running his thumb along the razor edge of the blade.
Từ trong câu: razor, sit, chest, run, thumb, edge, blade
Alan Sullivan, The Rapids. Nguồn: Project Gutenberg #25774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But while he was slashing that razor around I was uneasy.
Từ trong câu: razor, slash, around, uneasy
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Shelby was standing before his dressing-glass, sharpening his razor; and just then the door opened, and a colored boy entered, with his shaving-water.
Từ trong câu: razor, mr, stand, dress, glass, door, open, color
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng razor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| occam's razor | 34 lần |
| razor strop | 28 lần |
| razor strops | 14 lần |
| razor edged | 34 lần |
| razor grinder | 11 lần |
| razor blade | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ razor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ razor trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ razor hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ razor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ razor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ razor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ razor: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.