Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “razor”

144 câu thật có từ razor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: razor nghĩa là dao cạo. razor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: edge tool used in shaving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ razor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was a huge thing, such as a butcher might use, and sharp as a razor.

    Từ trong câu: razor, huge, thing, butcher, use, sharp

    D. H. Parry, With Haig on the Somme. Nguồn: Project Gutenberg #26982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor would he trust even them, when they were grown up, with a razor; but contrived how they might burn off the hair of his head and beard with red-hot nutshells.

    Từ trong câu: nutshell, trust, even, grow, up, razor, contrive, burn

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then to remove any excess sting cells you may use shaving cream and a safety razor or credit card.

    Từ trong câu: shave, remove, excess, cell, use, cream, safety, razor

    «Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng razor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
occam's razor34 lần
razor strop28 lần
razor strops14 lần
razor edged34 lần
razor grinder11 lần
razor blade39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ razor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ razor trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ razor hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ razor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ razor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ razor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ razor: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.