Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “razor”

145 câu thật có từ razor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: razor nghĩa là dao cạo. razor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: edge tool used in shaving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ razor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There was at once a cry from Monckton, "After you with the razor, Acland."

    Từ trong câu: razor, once, cry

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there are any, slice them off with a sharp razor blade.

    Từ trong câu: razor, slice, off, sharp, blade

    «Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is also another family of razor shells, the Solenidae.

    Từ trong câu: razor, another, family, shell

    «Razor shell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310903 (bản sửa đổi 10897648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are razors and electric shavers that are targeted at women; they have a slightly different design than those sold to men.

    Từ trong câu: razor, electric, target, woman, slightly, different, design, sell

    «Leg shaving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1248269 (bản sửa đổi 10960533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not that there was any harm in the razor itself, but it would have been harm to him, though he didn't know it then.

    Từ trong câu: razor, harm, itself, though, know

    Theodore P. Wilson, True to his Colours The Life that Wears Best. Nguồn: Project Gutenberg #21133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, while men commonly shave, there are also razors that are targeted at women.

    Từ trong câu: shave, man, commonly, razor, target, woman

    «Razor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56899 (bản sửa đổi 10708208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng razor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
occam's razor34 lần
razor strop28 lần
razor strops14 lần
razor edged34 lần
razor grinder11 lần
razor blade39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ razor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ razor trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ razor hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ razor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ razor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ razor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ razor: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.