Câu tiếng Anh có từ “rare”
754 câu thật có từ rare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rare nghĩa là hiếm. rare là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not widely known; especially valued for its uncommonness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rare
Danh sách câu dẫn chứng (754 câu)
Although poor, he had had the talent to form for himself, by dint of patience, privations, and time, a precious collection of rare copies of every sort.
Từ trong câu: collection, although, poor, talent, form, himself, patience, time
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
This burglary business is getting serious; we got off once all right; but we have now a rare job on hand--unless we can find the Count’s key basket.”
Từ trong câu: burglary, basket, business, get, serious, off, once, right
Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They were both devoted to art, and being very acute connoisseurs, had collected a superb quantity of the best pictures, the rarest old French furniture, and the finest china.
Từ trong câu: connoisseur, devote, art, acute, collect, superb, quantity, best
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
There were a thousand chances to one against her meeting anybody, but one could never tell, and she always paid for her rare indiscretions by a violent reaction of prudence.
Từ trong câu: violent, thousand, chance, meet, anybody, never, tell, always
Edith Wharton, The House of Mirth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng rare
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rare occasions | 999 lần |
| rare occurrence | 634 lần |
| rare intervals | 629 lần |
| extremely rare | 476 lần |
| rare exceptions | 264 lần |
| rare cases | 393 lần |
| rare beauty | 624 lần |
| rare sport | 239 lần |
| rare gift | 258 lần |
| rare instances | 194 lần |
| rare plants | 237 lần |
| rare qualities | 212 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rare trong kho câu?
- Kho câu có 754 câu có từ rare hoặc các dạng của từ, trích từ 614 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 274 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rare: Câu phủ định (85 câu), Quá khứ đơn (81 câu), can và could (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.