Câu tiếng Anh có từ “rare”
732 câu thật có từ rare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rare nghĩa là hiếm. rare là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not widely known; especially valued for its uncommonness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rare
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The situation is fairly rare in practice however, and when it does happen, you can usually borrow a queen from someone else.
Từ trong câu: rare, situation, fairly, practice, however, happen, usually, borrow
«Chess/Tournaments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130367 (bản sửa đổi 3702334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Just in time, my boy," said he, "to take a cut of rare roast beef and a hot potato and a mug of your Uncle Sam's beer with us."
Từ trong câu: mug, time, boy, take, cut, rare, roast, beef
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rare occasions | 999 lần |
| rare occurrence | 634 lần |
| rare intervals | 629 lần |
| extremely rare | 476 lần |
| rare exceptions | 264 lần |
| rare cases | 393 lần |
| rare beauty | 624 lần |
| rare sport | 239 lần |
| rare gift | 258 lần |
| rare instances | 194 lần |
| rare plants | 237 lần |
| rare qualities | 212 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rare trong kho câu?
- Kho câu có 732 câu có từ rare hoặc các dạng của từ, trích từ 604 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 266 câu, rồi Bậc B1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rare: Câu phủ định (80 câu), Quá khứ đơn (73 câu), can và could (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.