Câu tiếng Anh có từ “radiator”
80 câu thật có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radiator nghĩa là tản nhiệt. radiator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any object that radiates energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radiator
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Radiators and other sources of heat or temperature change may effect the temperature of the water.
Từ trong câu: radiator, source, heat, temperature, change, effect, water
«Marine Aquaria/Setting Up», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94369 (bản sửa đổi 3267378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The aeroplane uses a Hertzian type radiator, which may take various forms.
Từ trong câu: radiator, aeroplane, use, type, take, various, form
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In installing the Master carburetor the float chamber may be turned either toward the radiator or driver's seat.
Từ trong câu: radiator, install, master, float, chamber, turn, either, toward
Victor Wilfred Pagé, Aviation Engines: Design: Construction: Operation and Repair. Nguồn: Project Gutenberg #38187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might be worth using directional radiators to get rid of surplus heat in addition to the reaction products.
Từ trong câu: radiator, worth, use, get, rid, surplus, heat, addition
«Space Transport and Engineering Methods/Photon Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46355 (bản sửa đổi 3690203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus the air in the lower part of a room may receive heat by conduction from a stove or radiator.
Từ trong câu: radiator, conduction, thus, air, low, part, room, receive
Willis E. Tower, Physics. Nguồn: Project Gutenberg #40175. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you know heavily networked parties, information radiators, you might turn to them and ask them to pass your message round.
Từ trong câu: radiator, know, heavily, network, party, information, turn, ask
«Wisdom in wiki production/Wiki content production process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273093 (bản sửa đổi 2553375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng radiator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiator trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radiator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiator: Quá khứ đơn (10 câu), may và might (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.