Câu tiếng Anh có từ “radiator”
80 câu thật có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radiator nghĩa là tản nhiệt. radiator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any object that radiates energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radiator
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are a wide variety of applications for heat exchangers, for example: radiators, air conditioning and power plants.
Từ trong câu: radiator, wide, variety, application, heat, example, air, condition
«Heat Transfer/Heat Exchangers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136807 (bản sửa đổi 4471411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are a number of factories which employ hundreds of employees in the manufacture of radiators for the automotive industry.
Từ trong câu: radiator, automotive, number, factory, employ, employee, manufacture, industry
Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.
Có nghĩa là có một giới hạn tồn tại ở vô tận trong vũ trụ của chúng ta, phù hợp với vật bức xạ vật đen có nhiệt dung riêng được phân loại.
Từ trong câu: radiator, universe, exist, heat, grade, infinity, specific, mean
«Graded m-theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103404 (bản sửa đổi 655805). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng radiator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiator trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radiator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiator: Quá khứ đơn (10 câu), may và might (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.