Câu tiếng Anh có từ “radiator”
80 câu thật có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radiator nghĩa là tản nhiệt. radiator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any object that radiates energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radiator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Remember that at this time I had never heard of shutters for the radiators.
Từ trong câu: radiator, remember, time, never, hear
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The water in the radiator had got rather excited, but that was only to be expected.
Từ trong câu: radiator, water, get, rather, excite, expect
Louis Tracy, The House 'Round the Corner. Nguồn: Project Gutenberg #39432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wind-shield was cracked, and the radiator was covered with iron rust where the water had boiled over and run down the sides.
Từ trong câu: radiator, wind, shield, crack, cover, iron, water, boil
Walter Prichard Eaton, Boy Scouts at Crater Lake A Story of Crater Lake National Park and the High Cascades. Nguồn: Project Gutenberg #54536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a sudden thrill as sharp as if he had backed into a hot radiator in his bathroom, Cedric perceived that they were black boots.
Từ trong câu: radiator, sudden, thrill, sharp, back, hot, bathroom, perceive
P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radiator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiator trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radiator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiator: Quá khứ đơn (10 câu), may và might (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.