Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radiator”

80 câu thật có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radiator nghĩa là tản nhiệt. radiator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any object that radiates energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radiator

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I felt so good I could have blown my radiator cap off to him.

    Từ trong câu: radiator, feel, good, blow, cap, off

    Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award Prize Stories of 1920. Nguồn: Project Gutenberg #11721. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The airflow through the radiator can become blocked from mud and grass straw.

    Từ trong câu: radiator, become, block, mud, grass, straw

    «Chinese Tractor Maintenance/Trouble Shooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60712 (bản sửa đổi 4347858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since the radiator can be placed anywhere, it can be much bigger then a typical heatsink, allowing for more efficient cooling.

    Từ trong câu: radiator, since, place, anywhere, much, big, typical, allow

    «How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can easily damage the radiator fins.

    Từ trong câu: radiator, easily, damage, fin

    «Chinese Tractor Maintenance/General Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60190 (bản sửa đổi 4672072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Make the room as hot as you can--fetch an oil-stove, and turn on the electric radiator, and stoke up a roaring fire.

    Từ trong câu: radiator, stoke, make, room, hot, fetch, oil, stove

    E. F. Benson, Visible and Invisible. Nguồn: Project Gutenberg #60339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng radiator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
standby radiator8 lần
vertical radiator19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiator trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radiator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiator: Quá khứ đơn (10 câu), may và might (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.