E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radiator”

79 câu thật có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radiator nghĩa là tản nhiệt. radiator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any object that radiates energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radiator

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Radiator: a heating element, typically metal, used in conjunction with water or steam to give off heat.

    Từ trong câu: radiator, heat, element, typically, metal, use, conjunction, water

    «Straw Bale Construction/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66044 (bản sửa đổi 3462177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fine copper radiators, so efficient when all goes well, spring leaks if the water in them freezes.

    Từ trong câu: radiator, fine, copper, efficient, go, well, spring, leak

    Thomas H. Ormsbee, If You're Going to Live in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #17804. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should a steam or hot-water radiator be placed near the floor or near the ceiling of a room?

    Từ trong câu: radiator, steam, hot, water, place, near, floor, ceiling

    Willis E. Tower, Physics. Nguồn: Project Gutenberg #40175. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the morning alarm goes off you have only to spin the disk and dress in comfort beside the radiator.

    Từ trong câu: radiator, morning, alarm, go, off, spin, disk, dress

    Charles S. Brooks, Hints to Pilgrims. Nguồn: Project Gutenberg #37105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a sudden thrill as sharp as if he had backed into a hot radiator in his bathroom, Cedric perceived that they were black boots.

    Từ trong câu: radiator, sudden, thrill, sharp, back, hot, bathroom, perceive

    P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng radiator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
standby radiator8 lần
vertical radiator19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiator trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ radiator hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radiator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiator: Quá khứ đơn (9 câu), may và might (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.