Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radiation”

272 câu thật có từ radiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radiation nghĩa là bức xạ. radiation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: energy that is radiated or transmitted in the form of rays or waves or particles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radiation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng radiation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electromagnetic radiation533 lần
ionizing radiation181 lần
ultraviolet radiation115 lần
radiation pressure535 lần
infrared radiation99 lần
solar radiation176 lần
radiation therapy129 lần
uv radiation108 lần
thermal radiation57 lần
synchrotron radiation44 lần
gamma radiation50 lần
blackbody radiation41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiation trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ radiation hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiation: can và could (32 câu), Câu phủ định (23 câu), Câu bị động có by (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.