Câu tiếng Anh có từ “radiation”
272 câu thật có từ radiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radiation nghĩa là bức xạ. radiation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: energy that is radiated or transmitted in the form of rays or waves or particles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radiation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Becquerel had no idea of such radiations, had never thought of their possibility.
Từ trong câu: radiation, idea, never, think, possibility
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By some elegant mathematics he had shown the probable existence of electromagnetic waves of radiation.
Từ trong câu: radiation, elegant, mathematics, show, probable, existence, wave
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Saxon narrowed his eyes, recalling the thought projector which the radiation branch of Government's Bureau of Research had been experimenting with.
Từ trong câu: radiation, bureau, projector, narrow, eye, think, branch, research
Robert Emmett McDowell, The Outcasts of Solar III. Nguồn: Project Gutenberg #64644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had discovered cosmic microwave background radiation - the echo of the Big Bang.
Từ trong câu: microwave, discover, cosmic, background, radiation, echo, big, bang
«OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Structure of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382588 (bản sửa đổi 3721749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lewis concluded that "health risks from radiation had been underestimated".
Từ trong câu: underestimate, conclude, health, risk, radiation
«Fukushima Aftermath/Edward B. Lewis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253556 (bản sửa đổi 3548626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He studied them, digging into what the calculator had supplied about radiation, and its behavior in the third spectrum.
Từ trong câu: calculator, study, dig, supply, radiation, behavior, third, spectrum
Lester Del Rey, The life watch. Nguồn: Project Gutenberg #74095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radiation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electromagnetic radiation | 533 lần |
| ionizing radiation | 181 lần |
| ultraviolet radiation | 115 lần |
| radiation pressure | 535 lần |
| infrared radiation | 99 lần |
| solar radiation | 176 lần |
| radiation therapy | 129 lần |
| uv radiation | 108 lần |
| thermal radiation | 57 lần |
| synchrotron radiation | 44 lần |
| gamma radiation | 50 lần |
| blackbody radiation | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiation trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ radiation hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiation: can và could (32 câu), Câu phủ định (23 câu), Câu bị động có by (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.