Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: radiation
Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
electromagnetic radiation★ Rất mạnh10.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 533 lần
ionizing radiation★ Rất mạnh9.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 181 lần
ultraviolet radiationMạnh8.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 115 lần
radiation pressureMạnh8.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 535 lần
infrared radiationMạnh8.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 99 lần
solar radiationMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 176 lần
radiation therapyMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 129 lần
uv radiationMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 108 lần
thermal radiationMạnh7.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 57 lần
synchrotron radiationMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 44 lần
gamma radiationMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 50 lần
blackbody radiationMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 41 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với radiation
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.