Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prolific”

124 câu thật có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prolific nghĩa là sung mãn. prolific là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: intellectually productive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prolific

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Here already begins to enter, chronologically, one of the curious ramifications and variations of this prolific myth.

    Từ trong câu: myth, prolific, chronologically, already, begin, enter, curious, variation

    Charles Fletcher Lummis, The Spanish Pioneers. Nguồn: Project Gutenberg #33095. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most prolific cause of depravity is the social system that forms the character to what it is.

    Từ trong câu: depravity, prolific, cause, social, system, form, character

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prolific sun, and the sudden and rank plenty which his heat engenders, make subsistence easy.

    Từ trong câu: engender, subsistence, prolific, sun, sudden, rank, plenty, heat

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Korean conglomerate Kia-Hyundai has been particularly prolific, owning more than half of the new products.

    Từ trong câu: conglomerate, particularly, prolific, own, half, new, product

    «125th New York International Auto Show», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3013638 (bản sửa đổi 4879682). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The mutton-bird, it will therefore be allowed, is the most prolific of all avian colonists.

    Từ trong câu: avian, mutton, bird, therefore, allow, prolific

    Ernest, Sir Scott, The Life of Captain Matthew Flinders. Nguồn: Project Gutenberg #7304. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no lack of nourishment for the feathered tribes--water and earth are prolific of vermin.

    Từ trong câu: vermin, lack, nourishment, tribe, water, earth, prolific

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prolific

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prolific womb7 lần
indefinitely prolific9 lần
prolific composer11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolific

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolific trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prolific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolific?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolific: Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.