Câu tiếng Anh có từ “prolific”
124 câu thật có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prolific nghĩa là sung mãn. prolific là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: intellectually productive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prolific
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His charming personality and fascinating manner made him immensely popular, and his popularity was enhanced by a vivid imagination and prolific and poetic utterance.
Từ trong câu: prolific, charm, personality, fascinate, manner, make, immensely, popular
B. F. Riley, Makers and Romance of Alabama History. Nguồn: Project Gutenberg #41485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gilbert Stuart, while a prolific painter of portraits, is not said by his biographers to have painted miniatures, although several have been attributed to him.
Từ trong câu: prolific, painter, portrait, paint, although, several, attribute
Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She knew that the woman was thus because she was heightened by the going of her prolific age, by the passing of her fecund power.
Từ trong câu: heighten, prolific, know, woman, thus, because, go, age
Elizabeth Madox Roberts, My heart and my flesh. Nguồn: Project Gutenberg #74183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were now illuminated by the morning radiance of a young child’s disposition, but, later in the day of earthly existence, might be prolific of the storm and whirlwind.
Từ trong câu: whirlwind, prolific, disposition, storm, later, now, morning, young
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prolific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prolific womb | 7 lần |
| indefinitely prolific | 9 lần |
| prolific composer | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolific trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prolific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolific: Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.