Câu tiếng Anh có từ “prolific”
124 câu thật có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prolific nghĩa là sung mãn. prolific là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: intellectually productive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prolific
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Flowers will be more prolific in better soil and in full sun.
Từ trong câu: prolific, flower, better, soil, full, sun
«Horticulture/Hemerocallis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103657 (bản sửa đổi 4028223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A woman born in the year of the rabbit will be prolific.
Từ trong câu: prolific, woman, bear, year, rabbit
Julian Street, Mysterious Japan. Nguồn: Project Gutenberg #57861. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Prophecies are many, and there is every reason to believe that the mines will be prolific as those of the Transvaal.
Từ trong câu: prolific, many, every, reason, believe, mine
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it must not be supposed that all parts of this long season are equally prolific, and will yield equally valuable catches.
Từ trong câu: prolific, suppose, part, long, season, equally, yield, valuable
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is also very prolific, and a single specimen placed in the indoor tank will frequently produce a large number of young.
Từ trong câu: indoor, prolific, single, specimen, place, tank, frequently, produce
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mutton-bird, it will therefore be allowed, is the most prolific of all avian colonists.
Từ trong câu: avian, mutton, bird, therefore, allow, prolific
Ernest, Sir Scott, The Life of Captain Matthew Flinders. Nguồn: Project Gutenberg #7304. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prolific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prolific womb | 7 lần |
| indefinitely prolific | 9 lần |
| prolific composer | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolific trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prolific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolific: Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.