Câu tiếng Anh có từ “prolific”
124 câu thật có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prolific nghĩa là sung mãn. prolific là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: intellectually productive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prolific
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The sky was overcast, and rumours, that had always been prolific as flies, now began to breed apace.
Từ trong câu: prolific, sky, rumor, always, fly, now, begin, breed
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The January of this second winter had been prolific in heavy snow-storms, and the sleighing had filled town with its jocund tinkles.
Từ trong câu: prolific, january, second, winter, heavy, snow, storm, fill
Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a passion of shame and bitter hatred, she hurled back at him every oath her father, in his most prolific moments, had ever used.
Từ trong câu: prolific, passion, shame, bitter, hatred, back, every, oath
Credo Fitch Harris, Sunlight Patch. Nguồn: Project Gutenberg #28987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To-day had proved, so far, an unlucky one, prolific of warfare between his clear brain and all too sensitive heart.
Từ trong câu: unlucky, prolific, day, prove, far, clear, brain, sensitive
Lucas Malet, The History of Sir Richard Calmady: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #23784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prolific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prolific womb | 7 lần |
| indefinitely prolific | 9 lần |
| prolific composer | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolific trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prolific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolific: Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.