Câu tiếng Anh có từ “prolific”
124 câu thật có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prolific nghĩa là sung mãn. prolific là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: intellectually productive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prolific
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For such a prolific empire, there are few written accounts of its greatness.
Từ trong câu: prolific, greatness, empire, write, account
«Mali Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76488 (bản sửa đổi 10844542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no more prolific ground for fallacious statements and arguments, whether unconscious or deliberate.
Từ trong câu: prolific, ground, statement, argument, whether, unconscious, deliberate
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is still in the relation of landlord and tenant in that country a very prolific source of future difficulty.
Từ trong câu: prolific, still, relation, landlord, tenant, country, source, future
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Prophecies are many, and there is every reason to believe that the mines will be prolific as those of the Transvaal.
Từ trong câu: prolific, many, every, reason, believe, mine
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are very prolific, breeding even when there is no nectar to gather, and they often gather when other bees are idle.
Từ trong câu: nectar, prolific, breed, even, gather, often, bee, idle
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no lack of nourishment for the feathered tribes--water and earth are prolific of vermin.
Từ trong câu: vermin, lack, nourishment, tribe, water, earth, prolific
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prolific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prolific womb | 7 lần |
| indefinitely prolific | 9 lần |
| prolific composer | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolific trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ prolific hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prolific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolific: Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.