Câu tiếng Anh có từ “producer”
219 câu thật có từ producer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: producer nghĩa là nhà sản xuất. producer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who manufactures something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ producer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Another significant indication of the future course of indirect taxation was furnished by the grants of monopolies to inventors, producers and traders.
Từ trong câu: monopoly, producer, trader, indirect, inventor, another, significant, indication
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to them, of course the main argument is made by the producer, the author, or artist.
Từ trong câu: artist, argument, main, author, producer, course, make
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Generally, electronic dance music is created by producers and composers, and is then used by DJs, or disc jockeys, in the above settings.
Nói chung, nhạc dance điện tử được tạo ra bởi các nhà sản xuất và nhà soạn nhạc, sau đó được các DJ hoặc người chơi xóc đĩa sử dụng trong các cài đặt trên.
Từ trong câu: dj, generally, electronic, dance, music, create, producer, composer
«Electronic dance music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319095 (bản sửa đổi 11013840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Still, the long-term risk of being unseated by a reconstructed Iraq as the second largest oil producer in the world is tangible.
Từ trong câu: reconstruct, still, long, term, risk, second, large, oil
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng producer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| executive producer | 317 lần |
| record producer | 256 lần |
| movie producer | 120 lần |
| television producer | 76 lần |
| producer screenwriter | 23 lần |
| film producer | 80 lần |
| producer surplus | 33 lần |
| director producer | 64 lần |
| largest producer | 95 lần |
| primary producer | 59 lần |
| show's producer | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ producer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ producer trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ producer hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ producer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ producer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ producer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ producer: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.