Câu tiếng Anh có từ “producer”
219 câu thật có từ producer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: producer nghĩa là nhà sản xuất. producer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who manufactures something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ producer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Từ hay đi cùng producer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| executive producer | 317 lần |
| record producer | 256 lần |
| movie producer | 120 lần |
| television producer | 76 lần |
| producer screenwriter | 23 lần |
| film producer | 80 lần |
| producer surplus | 33 lần |
| director producer | 64 lần |
| largest producer | 95 lần |
| primary producer | 59 lần |
| show's producer | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ producer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ producer trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ producer hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ producer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ producer: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.