Câu tiếng Anh có từ “producer”
219 câu thật có từ producer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: producer nghĩa là nhà sản xuất. producer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who manufactures something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ producer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are several well-known producers and engineers that supply this service, myself included.
Từ trong câu: producer, several, well, know, engineer, supply, service, myself
«Mixing and Mastering/Bass Mixdown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49723 (bản sửa đổi 4449124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are thirteen markets in New York city where everything is obtained at the second or third remove from the producer.
Từ trong câu: producer, thirteen, market, new, city, everything, obtain, second
Virginia Penny, The Employments of Women: A Cyclopædia of Woman's Work. Nguồn: Project Gutenberg #49912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He bought books about Indians and let the producers know there was a difference between the Hopi and the Apache and the Navajo.
Từ trong câu: producer, buy, book, let, know, difference
Linda Arvidson, When the movies were young. Nguồn: Project Gutenberg #68850. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The people there are the main producers of honey in Cordoba.
Từ trong câu: honey, people, main, producer
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Córdoba (province, Argentina)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216364 (bản sửa đổi 2476293). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng producer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| executive producer | 317 lần |
| record producer | 256 lần |
| movie producer | 120 lần |
| television producer | 76 lần |
| producer screenwriter | 23 lần |
| film producer | 80 lần |
| producer surplus | 33 lần |
| director producer | 64 lần |
| largest producer | 95 lần |
| primary producer | 59 lần |
| show's producer | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ producer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ producer trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ producer hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ producer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ producer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ producer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ producer: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.