Câu tiếng Anh có từ “precipitate”
155 câu thật có từ precipitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precipitate nghĩa là kết tủa. precipitate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bring about abruptly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precipitate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Remember, however, that one of the products must precipitate, otherwise no chemical reaction has occurred.
Từ trong câu: precipitate, remember, however, product, otherwise, chemical, reaction, occur
«Introductory Chemistry Online/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251157 (bản sửa đổi 4664062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But even here we must not be too precipitate in our conclusion.
Từ trong câu: precipitate, even, conclusion
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I really must pay attention and not be precipitate about anything.
Từ trong câu: precipitate, really, pay, attention, anything
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You are precipitate in your judgment, and I must beg that you will hear me patiently to the end.
Từ trong câu: precipitate, patiently, judgment, beg, hear, end
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whenever this appears to separate, precipitate must be applied, in order, if possible, to prevent the recurrence of the diseased action.
Từ trong câu: precipitate, whenever, appear, separate, apply, order, possible, prevent
John Burns, Dissertations on Inflammation, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #59578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We are all rather glad than otherwise that the state of our rations must precipitate the crisis one way or the other soon.
Từ trong câu: precipitate, crisis, ration, rather, glad, otherwise, state, way
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Certainly,” soliloquized Randal, “I must not be precipitate.
Từ trong câu: soliloquize, certainly, precipitate
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng precipitate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precipitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precipitate trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ precipitate hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precipitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precipitate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precipitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precipitate: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.