Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “precipitate”

155 câu thật có từ precipitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: precipitate nghĩa là kết tủa. precipitate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bring about abruptly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ precipitate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Out of the turbulence of youth should come this fine precipitate--a sane, strong, aggressive spirit of daring and doing.

    Từ trong câu: precipitate, turbulence, aggressive, out, youth, come, fine, strong

    Randolph Silliman Bourne, Youth and Life. Nguồn: Project Gutenberg #67628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other speakers urged that the trade union movement should precipitate a complete industrial black-out, as a protest against Mr. Cameron's actions.

    Từ trong câu: precipitate, speaker, urge, trade, union, movement, complete, industrial

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lords, indeed, now evidently began to tremble, lest they should be precipitated into the gulf which by their recent vote they had approached.

    Từ trong câu: precipitate, indeed, now, evidently, begin, tremble, lest, recent

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The filter-paper should be rolled in a funnel shape thus permitting the water to run away and leaving the precipitate in the paper.

    Từ trong câu: precipitate, filter, paper, roll, shape, thus, permit, water

    Joseph H. Adams, Harper's Electricity Book for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #64592. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She should have been safe now but there was a rending, tearing sound, the branch broke and precipitated her full upon the head of Tublat, knocking him to the ground.

    Từ trong câu: precipitate, knock, safe, now, tear, sound, branch, break

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng precipitate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
precipitate retreat306 lần
precipitate flight141 lần
precipitate the catastrophe33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ precipitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precipitate trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ precipitate hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ precipitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precipitate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precipitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precipitate: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.