Câu tiếng Anh có từ “precipitate”
155 câu thật có từ precipitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precipitate nghĩa là kết tủa. precipitate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bring about abruptly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precipitate
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
Từ hay đi cùng precipitate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precipitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precipitate trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ precipitate hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precipitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precipitate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precipitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precipitate: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.