Câu tiếng Anh có từ “prance”
38 câu thật có từ prance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prance nghĩa là nhảy nhót. prance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a proud stiff pompous gait. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prance
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“And half effaced by rain and shine, The red horse prances on the sign.”
Từ trong câu: prance, half, rain, shine, red, horse, sign
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some Mexican, I suppose, stupid and proud, who prances like a canon's mule."
Từ trong câu: prance, suppose, stupid, proud, like, mule
Gustave Aimard, The Rebel Chief: A Tale of Guerilla Life. Nguồn: Project Gutenberg #44421. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He watches him prance and strike the ground with his hoofs.
Từ trong câu: prance, watch, strike, ground
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I remembered I had seen him slinking away during the quarrel, in a half prance, half shuffle, and trying very hard not to look scared.
Tôi nhớ mình đã nhìn thấy anh ta lẩn đi trong cuộc cãi vã, nửa chồm lên, nửa lê lết và cố gắng hết sức để không tỏ ra sợ hãi.
Từ trong câu: prance, remember, see, away, quarrel, half, try, hard
Joseph Conrad, Lord Jim. Nguồn: Project Gutenberg #5658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even our little English sparrow, as I have previously mentioned, fluffs himself up and spreads his wings and prances around in front of his presumably adoring ladylove.
Từ trong câu: prance, even, little, sparrow, previously, mention, himself, up
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His horses are sleek and lazy, and prance slowly before his state carriage; and his house-dogs sleep quietly about the door, and will hardly bark at a housebreaker.
Từ trong câu: prance, horse, lazy, slowly, state, carriage, house, dog
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In all my travels in Prussia I have yet to see a civilian on horseback outside of a city, and even there it is usually only officers who prance through the streets.
Từ trong câu: prance, travel, see, civilian, outside, city, even, usually
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prance trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ prance hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prance: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.