E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prance”

38 câu thật có từ prance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prance nghĩa là nhảy nhót. prance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a proud stiff pompous gait. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Here the informant would execute a little prance of excitement.

    Ở đây người cung cấp thông tin sẽ thực hiện một chút phấn khích.

    Từ trong câu: prance, informant, execute, little, excitement

    George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prance trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ prance hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prance: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.