Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prance”

38 câu thật có từ prance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prance nghĩa là nhảy nhót. prance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a proud stiff pompous gait. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prance

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She had just come down to see Doctor Prance--to see whether she wouldn't like to come up.

    Từ trong câu: prance, come, down, see, doctor, whether, like, up

    Henry James, The Bostonians, Vol. I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #19717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nurse could not tell: Prance had been surprised too.

    Cô y tá không thể nói: Prance cũng rất ngạc nhiên.

    Từ trong câu: prance, nurse, tell, surprise

    Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The marquess also argued that they had alienated and made enemies of Prance, Russia, Denmark, and Sweden, as well as of Spain.

    Từ trong câu: prance, argue, alienate, make, enemy, well

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So anxious were others of these American fighting men to reach Prance that they hid away until the steamer had left port.

    Từ trong câu: prance, anxious, other, fight, man, reach, hide, away

    Evangeline Booth, The War Romance of the Salvation Army. Nguồn: Project Gutenberg #7811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I remembered I had seen him slinking away during the quarrel, in a half prance, half shuffle, and trying very hard not to look scared.

    Tôi nhớ mình đã nhìn thấy anh ta lẩn đi trong cuộc cãi vã, nửa chồm lên, nửa lê lết và cố gắng hết sức để không tỏ ra sợ hãi.

    Từ trong câu: prance, remember, see, away, quarrel, half, try, hard

    Joseph Conrad, Lord Jim. Nguồn: Project Gutenberg #5658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prance trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ prance hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prance: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.