Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pottery”

172 câu thật có từ pottery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pottery nghĩa là đồ gốm. pottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ceramic ware made from clay and baked in a kiln. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pottery

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Pottery is the most durable of fabrics so long as it is not broken.

    Từ trong câu: pottery, durable, fabric, long, break

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hold on," he thought, "this isn't such a long way from running a pottery.

    Từ trong câu: pottery, hold, think, long, way, run

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They make their pottery by a wheel, but do not glaze it.

    Từ trong câu: pottery, make, wheel

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Metal, and even stone, implements do not help us much further, though they were traded more widely than pottery, and form larger provinces.

    Từ trong câu: pottery, metal, even, stone, implement, help, much, further

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Care should be taken that so much rubbing does not occur that it wears parts of the tile or pottery surface that are soft.

    Từ trong câu: pottery, tile, care, take, much, rub, occur, wear

    Pedro J. Lemos, Color Cement Handicraft. Nguồn: Project Gutenberg #53067. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stared, not away now at the gleaming, darkening river, but at the rubbish—broken pottery, old chair-legs, things whose day was done.

    Từ trong câu: pottery, rubbish, stare, away, now, river, break, old

    Mary Raymond Shipman Andrews, The eternal masculine. Nguồn: Project Gutenberg #71145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I do not think the revived activity of the unpopular pottery did us at that time any good with our neighbours.

    Nhưng tôi không nghĩ rằng hoạt động hồi sinh của nghề gốm không được ưa chuộng vào thời điểm đó đã mang lại điều gì tốt đẹp cho những người hàng xóm của chúng tôi vào thời điểm đó.

    Từ trong câu: unpopular, pottery, think, revive, activity, time, good, neighbor

    Charlotte M. Yonge, My Young Alcides: A Faded Photograph. Nguồn: Project Gutenberg #4347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pottery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
staffordshire pottery20 lần
etruscan pottery11 lần
glazed pottery19 lần
pottery kiln11 lần
pottery neolithic9 lần
cardial pottery7 lần
fragments of pottery53 lần
pottery ware16 lần
manufacture of pottery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pottery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pottery trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ pottery hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pottery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pottery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pottery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pottery: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.