Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pottery”

172 câu thật có từ pottery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pottery nghĩa là đồ gốm. pottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ceramic ware made from clay and baked in a kiln. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pottery

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Some of the pottery had been turned in a lathe, and bore evidence of classic art.

    Từ trong câu: pottery, turn, bore, evidence, classic, art

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spinning and weaving had also begun; pottery was well developed.

    Từ trong câu: pottery, spin, weave, begin, well, develop

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A former glost kiln-man of forty-five had worked in the Trenton potteries continuously for upwards of twenty years.

    Từ trong câu: upward, pottery, continuously, former, man, forty, five, work

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lecturer also exhibited pieces of pottery which he said abounded everywhere, showing that in a former age all this vast region had been inhabited.

    Từ trong câu: lecturer, pottery, inhabit, abound, exhibit, piece, everywhere, show

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old Henry explained to her that the Ancient People had developed masonry and pottery far beyond any other crafts.

    Từ trong câu: explain, far, developed, pottery, ancient, craft, old, beyond

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pottery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
staffordshire pottery20 lần
etruscan pottery11 lần
glazed pottery19 lần
pottery kiln11 lần
pottery neolithic9 lần
cardial pottery7 lần
fragments of pottery53 lần
pottery ware16 lần
manufacture of pottery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pottery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pottery trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ pottery hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pottery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pottery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pottery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pottery: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.