Câu tiếng Anh có từ “pottery”
167 câu thật có từ pottery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pottery nghĩa là đồ gốm. pottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ceramic ware made from clay and baked in a kiln. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pottery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Wedgwood had the merit of instituting an entirely new era in the manufacture of English pottery.
Từ trong câu: pottery, merit, institute, entirely, new, era, manufacture
Anonymous, Biographical Outlines: British History. Nguồn: Project Gutenberg #42120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Above this was a stratum in which pottery of the Cypriote and Philistine type was found.
Từ trong câu: philistine, above, pottery, type, find
George A. Barton, Archæology and the Bible. Nguồn: Project Gutenberg #43070. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Holmes has, in addition, continued his duties as curator of aboriginal pottery in the National Museum.
Từ trong câu: aboriginal, curator, pottery, mr, addition, continue, duty, national
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, pottery, flint chips, and other artifacts have been found.
Từ trong câu: artifact, addition, pottery, chip, find
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Artifacts are objects made by human beings, such as tools or pottery.
Từ trong câu: artifact, object, make, human, be, tool, pottery
«The Four-Field Approach: Four Approaches within the Guiding Narrative», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng pottery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| staffordshire pottery | 20 lần |
| etruscan pottery | 11 lần |
| glazed pottery | 19 lần |
| pottery kiln | 11 lần |
| pottery neolithic | 9 lần |
| cardial pottery | 7 lần |
| fragments of pottery | 53 lần |
| pottery ware | 16 lần |
| manufacture of pottery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pottery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pottery trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ pottery hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pottery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pottery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pottery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pottery: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.