Câu tiếng Anh có từ “pottery”
172 câu thật có từ pottery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pottery nghĩa là đồ gốm. pottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ceramic ware made from clay and baked in a kiln. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pottery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When she moved about there was an incessant clicking as innumerable pottery bracelets jingled up and down upon her arms.
Từ trong câu: pottery, about, upon, when, down, an, click, arm
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were also large banks of clay very useful to the citizens in the manufacture of pottery.
Từ trong câu: clay, pottery, large, bank, useful, citizen, manufacture
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are reduction works of the old-fashioned type and some manufactures, including cotton and woollen goods, pottery, refined sugar and leather.
Từ trong câu: reduction, pottery, leather, work, old, fashion, type, manufacture
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was honey collected from the wild, and honey from domesticated bees kept in pottery hives.
Từ trong câu: domesticate, honey, collect, wild, bee, keep, pottery
«A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pottery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| staffordshire pottery | 20 lần |
| etruscan pottery | 11 lần |
| glazed pottery | 19 lần |
| pottery kiln | 11 lần |
| pottery neolithic | 9 lần |
| cardial pottery | 7 lần |
| fragments of pottery | 53 lần |
| pottery ware | 16 lần |
| manufacture of pottery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pottery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pottery trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ pottery hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pottery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pottery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pottery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pottery: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.