Câu tiếng Anh có từ “plumage”
140 câu thật có từ plumage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plumage nghĩa là bộ lông. plumage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plumage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They are characterized by richly colored plumage, slender bodies and usually long central tail feathers.
Từ trong câu: plumage, characterize, color, body, usually, long, central, tail
«List of birds of Azerbaijan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774517 (bản sửa đổi 8893868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
According to him the bird was accompanied by "several" other herons seemingly of the same species and condition of plumage.
Từ trong câu: plumage, accord, bird, accompany, several, species, condition
Emil K. Urban, Birds from Coahuila, Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #26076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is called by the Turks by a name which signifies White Father, in allusion to the colour of its plumage.
Từ trong câu: plumage, call, name, signify, white, father, allusion, color
J. G. Wood, Bible animals. Nguồn: Project Gutenberg #42964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the covering of birds would be useless to them if the showers to which they must be exposed were absorbed by the plumage, so that it became a heavy clinging mass.
Từ trong câu: plumage, cover, bird, useless, shower, expose, absorb, become
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only thing that relieved the extreme ugliness of these great appendages was their gorgeous colour, which was only rivalled by the gay hue of the plumage.
Từ trong câu: gay, gorgeous, rival, extreme, relieved, thing, relieve, great
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plumage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plumage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plumage trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ plumage hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plumage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plumage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plumage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plumage: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.