Câu tiếng Anh có từ “plumage”
140 câu thật có từ plumage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plumage nghĩa là bộ lông. plumage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plumage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Magnificent in youth, he attained literally a green old age, for his plumage was still fresh and thick.
Từ trong câu: plumage, magnificent, youth, attain, literally, green, old, age
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The males of this elegant species of Oriole acquire the full beauty of their plumage the first winter after birth.
Từ trong câu: plumage, male, elegant, species, acquire, full, beauty, first
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every trace of the passionate plumage of the cloudy sunset had been swept away, and a naked moon stood in a naked sky.
Từ trong câu: plumage, naked, trace, cloudy, every, passionate, sunset, sweep
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plumage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plumage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plumage trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ plumage hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plumage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plumage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plumage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plumage: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.