Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plumage”

140 câu thật có từ plumage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plumage nghĩa là bộ lông. plumage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plumage

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The plumage is generally green, and relatively simple; still there are very magnificent species among them.

    Từ trong câu: plumage, generally, green, relatively, simple, still, magnificent, species

    Alfred Edmund Brehm, Cassell's book of birds; vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #48675. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are considerable plumage variations across populations within its wide range.

    Từ trong câu: plumage, considerable, variation, across, population, wide, range

    «Spotted dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865901 (bản sửa đổi 9902237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was much there to delight the childish fancy--canaries, parrots, and other birds of varied plumage.

    Từ trong câu: plumage, parrot, childish, much, delight, fancy, bird, varied

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many different kinds of "carpinteros" or woodpeckers, most of them having most wonderful plumage of brown, green, scarlet, blue, and yellow.

    Từ trong câu: plumage, many, different, kind, wonderful, brown, green, scarlet

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plumage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gaudy plumage47 lần
swan's plumage27 lần
ruffled plumage48 lần
gorgeous plumage74 lần
brilliant plumage135 lần
breeding plumage37 lần
gayest plumage15 lần
variegated plumage15 lần
immature plumage11 lần
glossy plumage19 lần
snowy plumage27 lần
iridescent plumage10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plumage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plumage trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ plumage hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plumage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plumage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plumage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plumage: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.