Câu tiếng Anh có từ “pavement”
173 câu thật có từ pavement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pavement nghĩa là vỉa hè. pavement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the paved surface of a thoroughfare. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pavement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Pavement lights are usually put into sidewalks or floors to let sunlight into a room below it.
Từ trong câu: pavement, sidewalk, light, usually, put, floor, let, sunlight
«Pavement light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=610406 (bản sửa đổi 10939452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many years ago, pavement lights were advertised as a way of saving on electricity costs and making places look better.
Từ trong câu: pavement, many, year, ago, light, advertise, way, save
«Pavement light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=610406 (bản sửa đổi 10939452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let a lady walking with a gentleman have always the upper side of the pavement, even if he changes sides at every turning.
Từ trong câu: pavement, let, lady, walk, gentleman, always, upper, side
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This Broad Street pavement was lying square with more modern walls surrounding it, and it may not be doubted that buildings continuously occupied the site.
Từ trong câu: pavement, continuously, surrounding, broad, street, lie, square, modern
W. R. Lethaby, Londinium, Architecture and the Crafts. Nguồn: Project Gutenberg #66260. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They wandered about the streets, looking at the pavement as if to see whether the passengers had not left a purse behind them.
Từ trong câu: wander, pavement, passenger, street, look, see, whether, leave
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pavement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pavement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pavement trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ pavement hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pavement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pavement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pavement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pavement: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.