Câu tiếng Anh có từ “pavement”
233 câu thật có từ pavement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pavement nghĩa là vỉa hè. pavement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the paved surface of a thoroughfare. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pavement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The greatest objection to wood pavements at present is the slipping of the horses, but this I believe might be obviated.
Từ trong câu: pavement, objection, great, wood, present, slip, horse, believe
Edwin Chadwick, Report to Her Majesty's Principal Secretary of State For the Home Department, from the Poor Law Commissioners, on an Inquiry Into the Sanitary Condition of the Labouring Population of Great Britain; With Appendices. Nguồn: Project Gutenberg #65090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He produced a specification for the most durable pavement of the time.
Từ trong câu: durable, pavement, produce, specification, time
«Road surface», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84636 (bản sửa đổi 10709925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this old provincial quarter, in the wildest nooks, the pavement shows itself, the sidewalks begin to crawl and to grow longer, even where there are as yet no pedestrians.
Từ trong câu: sidewalk, old, provincial, quarter, wild, pavement, show, itself
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'It must be so,' answered the priest, 'unless it's a sign of a lottery office, or a caution against blasphemy up and down the pavement.
Từ trong câu: lottery, answer, priest, unless, sign, office, caution, up
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pavement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pavement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pavement trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ pavement hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pavement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pavement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pavement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pavement: Quá khứ đơn (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.