Câu tiếng Anh có từ “pavement”
153 câu thật có từ pavement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pavement nghĩa là vỉa hè. pavement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the paved surface of a thoroughfare. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pavement
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The carbon fiber one will disintegrate as soon as it hits the pavement, not harming anything besides itself.
Từ trong câu: pavement, carbon, fiber, soon, hit, harm, anything, besides
«Nissan 240SX Performance Modification/Driveshaft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69051 (bản sửa đổi 4601861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No walking sandwich will be allowed to parade the streets, and no pavement to be disfigured with, ‘read Fun or Tommyhawk.’
Từ trong câu: sandwich, pavement, walk, allow, parade, street, read, fun
Charles, -1893 [Editor] Hindley, Curiosities of Street Literature. Nguồn: Project Gutenberg #49128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A smooth hard floor, such as a gym or hallway, will help, but a sidewalk (pavement) will work perfectly fine.
Từ trong câu: hallway, smooth, hard, floor, gym, help, sidewalk, pavement
«The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pavement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pavement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pavement trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ pavement hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pavement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pavement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pavement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pavement: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.