Câu tiếng Anh có từ “partnership”
147 câu thật có từ partnership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partnership nghĩa là quan hệ đối tác. partnership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the members of a business venture created by contract. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partnership
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I then will take Dare into partnership.
Từ trong câu: partnership, take, dare
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, well"--he raised one big shoulder in a shrug of resignation--"we'll split this partnership when we get out of here.
Từ trong câu: partnership, well, raise, big, shoulder, shrug, resignation, split
Caroline Lockhart, The Man from the Bitter Roots. Nguồn: Project Gutenberg #24287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ability of the United States to form such partnerships will encourage greater international participation in Iraq.
Từ trong câu: participation, partnership, ability, unite, state, form, encourage, great
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will use our global partnerships, international agreements, and ongoing border security and interdiction efforts.
Từ trong câu: ongoing, global, partnership, use, international, agreement, border, security
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two or more people can start a business with no special formalities, and their business will be treated as a general partnership.
Từ trong câu: formality, people, start, business, special, treat, general, partnership
«US Corporate Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52372 (bản sửa đổi 3215171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng partnership
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inke partnership | 54 lần |
| environments partnership | 67 lần |
| dissolution of partnership | 41 lần |
| dissolve partnership | 34 lần |
| strategic partnership | 34 lần |
| dissolved partnership | 35 lần |
| deed of partnership | 81 lần |
| private partnership | 209 lần |
| partnership with philanthropic | 18 lần |
| dissolve the partnership | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partnership
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partnership trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ partnership hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partnership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partnership gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partnership?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partnership: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.