Câu tiếng Anh có từ “partnership”
147 câu thật có từ partnership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partnership nghĩa là quan hệ đối tác. partnership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the members of a business venture created by contract. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partnership
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Partnerships are contractual because the terms of the relationship may be determined or altered by agreement between the parties.
Từ trong câu: contractual, partnership, because, term, relationship, determine, alter, agreement
«Canadian Business Law/Partnerships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88587 (bản sửa đổi 4665559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Above all, the partnership is a resounding success, and gets to places where few plants can survive.
Từ trong câu: resound, above, partnership, success, get, place, plant, survive
«Lichen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198155 (bản sửa đổi 10941401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Subsidies, grants, and public-private partnerships could be potential solutions to bridge this gap.
Trợ cấp, trợ cấp và quan hệ đối tác công tư có thể là giải pháp tiềm năng để thu hẹp khoảng cách này.
Từ trong câu: private, subsidy, potential, solution, gap, partnership, grant, public
«The University of 2050/The Adaptable Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463237 (bản sửa đổi 4393165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng partnership
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inke partnership | 54 lần |
| environments partnership | 67 lần |
| dissolution of partnership | 41 lần |
| dissolve partnership | 34 lần |
| strategic partnership | 34 lần |
| dissolved partnership | 35 lần |
| deed of partnership | 81 lần |
| private partnership | 209 lần |
| partnership with philanthropic | 18 lần |
| dissolve the partnership | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partnership
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partnership trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ partnership hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partnership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partnership gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partnership?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partnership: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.