Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “partnership”

147 câu thật có từ partnership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partnership nghĩa là quan hệ đối tác. partnership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the members of a business venture created by contract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ partnership

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Indian and the white man have gone into partnership in building churches.

    Từ trong câu: partnership, white, man, go, build, church

    Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The result of the first year's farming under this form of co-partnership has been very satisfactory.

    Từ trong câu: partnership, result, first, farm, form, satisfactory

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Increasingly, patient advocates have fostered physician-patient partnerships and helped to bridge gaps in communication.

    Từ trong câu: foster, advocate, partnership, physician, increasingly, patient, help, bridge

    «WikiJournal of Medicine/Viewer interaction with YouTube videos about hysterectomy recovery», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265805 (bản sửa đổi 2430010). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This type of creative thinking and partnership proved to be extremely profitable and has returned year after year.

    Kiểu tư duy sáng tạo và hợp tác này tỏ ra mang lại lợi nhuận cực kỳ cao và đã quay trở lại sau nhiều năm.

    Từ trong câu: extremely, type, creative, prove, partnership, profitable, think, return

    «Interactive Promotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97592 (bản sửa đổi 2470403). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On a global scale, Mobileye has established strong partnerships and collaborations with various automotive companies.

    Từ trong câu: automotive, global, scale, establish, strong, partnership, collaboration, various

    «Mobileye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1076800 (bản sửa đổi 10924991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng partnership

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inke partnership54 lần
environments partnership67 lần
dissolution of partnership41 lần
dissolve partnership34 lần
strategic partnership34 lần
dissolved partnership35 lần
deed of partnership81 lần
private partnership209 lần
partnership with philanthropic18 lần
dissolve the partnership21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ partnership

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partnership trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ partnership hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ partnership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partnership gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partnership?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partnership: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.