Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “partnership”

147 câu thật có từ partnership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partnership nghĩa là quan hệ đối tác. partnership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the members of a business venture created by contract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ partnership

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

    Từ hay đi cùng partnership

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    inke partnership54 lần
    environments partnership67 lần
    dissolution of partnership41 lần
    dissolve partnership34 lần
    strategic partnership34 lần
    dissolved partnership35 lần
    deed of partnership81 lần
    private partnership209 lần
    partnership with philanthropic18 lần
    dissolve the partnership21 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ partnership

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partnership trong kho câu?
    Kho câu có 147 câu có từ partnership hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ partnership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partnership gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partnership?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partnership: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.