Câu tiếng Anh có từ “partially”
225 câu thật có từ partially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partially nghĩa là một phần. partially là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in part; in some degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partially
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Trina and the dentist, who had gone to bed, were partially dressed, and Trina's enormous mane of black hair was hanging in two thick braids far down her back.
Từ trong câu: partially, dentist, go, bed, dress, enormous, black, hair
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As he was reading, an affray arose between two gentlemen in the room, who were both partially intoxicated.
Từ trong câu: gentleman, partially, reading, arise, read, room
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His moribund neighbor had risen partially on his pillow and was gazing with burning intensity at the man who was leaning toward him.
Từ trong câu: intensity, moribund, partially, neighbor, rise, pillow, gaze, burn
Anna Katharine Green, Doctor Izard. Nguồn: Project Gutenberg #57643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was exuding blood slowly which partially obscured it.
Từ trong câu: exude, blood, slowly, partially, obscure
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Behind him was a dark cloister; or at least, a cloister very partially illumined--along which two younger monks were pacing in full costume.
Từ trong câu: cloister, behind, dark, least, partially, young, monk, pace
Thomas Frognall Dibdin, A Bibliographical, Antiquarian and Picturesque Tour in France and Germany, Volume Three. Nguồn: Project Gutenberg #17624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beneath this atmospheric waving and curling, and partially beneath a thin layer of water, also, the whales were swimming.
Từ trong câu: atmospheric, wave, layer, thin, beneath, partially, swimming, water
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng partially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| partially concealed | 295 lần |
| partially obscured | 86 lần |
| partially recovered | 223 lần |
| partially screened | 52 lần |
| partially cleared | 123 lần |
| partially sheltered | 69 lần |
| partially restored | 106 lần |
| partially subsided | 57 lần |
| partially submerged | 40 lần |
| partially covered | 318 lần |
| partially successful | 134 lần |
| partially undressed | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partially trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ partially hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partially: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.