Câu tiếng Anh có từ “paraphrase”
110 câu thật có từ paraphrase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paraphrase nghĩa là diễn giải. paraphrase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rewording for the purpose of clarification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paraphrase
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Which may bear the paraphrase, "Bricks without mortar would make a very bad wall."
Từ trong câu: paraphrase, bear, brick, mortar, make, bad, wall
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The paraphrase which has just been given of it goes beyond the actual words of Plato.
Từ trong câu: paraphrase, give, go, beyond, actual, word
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of these include summary, paraphrase, analysis, and evaluation, which are defined in the next section.
Từ trong câu: paraphrase, include, summary, analysis, evaluation, define, next, section
«Glance at Critical Response: Rhetoric and Critical Thinking», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
The whole epistle, indeed, from which I have paraphrased this passage, is a comment upon it, and affords many useful lessons of philosophy.
Quả thực, toàn bộ bức thư mà tôi đã diễn giải đoạn văn này là một lời bình luận về nó và đưa ra nhiều bài học triết học hữu ích.
Từ trong câu: paraphrase, whole, indeed, passage, comment, afford, many, useful
Henry Fielding, The Works of Henry Fielding, vol. 12. Nguồn: Project Gutenberg #6828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of the rest of the work I need hardly speak further; for I should merely be paraphrasing things which will be found in it.
Về phần còn lại của tác phẩm, tôi khó có thể nói thêm; vì tôi chỉ nên diễn giải những điều sẽ tìm thấy trong đó.
Từ trong câu: paraphrase, rest, work, need, hardly, speak, further, merely
Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be dilated, when a word which is either peculiar, or which has the same signification, or which has been coined on purpose, is extended by paraphrase.
Từ trong câu: paraphrase, word, either, peculiar, coin, purpose, extend
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paraphrase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaldee paraphrase | 10 lần |
| interpretive paraphrase | 8 lần |
| metrical paraphrase | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paraphrase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paraphrase trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ paraphrase hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paraphrase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paraphrase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paraphrase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paraphrase: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.