Câu tiếng Anh có từ “paraphrase”
110 câu thật có từ paraphrase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paraphrase nghĩa là diễn giải. paraphrase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rewording for the purpose of clarification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paraphrase
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She said it wouldn’t do and she told me to learn the nineteenth paraphrase for next Sunday.
Từ trong câu: paraphrase, tell, learn, next, sunday
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I suspected her of paraphrasing my words with mischievous intention.
Tôi nghi ngờ cô ấy diễn giải lời tôi với ý định tinh quái.
Từ trong câu: paraphrase, suspect, word, intention
Richard Marsh, Confessions of a Young Lady: Her Doings and Misdoings. Nguồn: Project Gutenberg #40354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I had thought they came from a paraphrase of Corneille’s, and I admit I didn’t think much of them.
Từ trong câu: paraphrase, admit, them, from, had, think, come, much
André Gide, Strait is the gate (La porte étroite). Nguồn: Project Gutenberg #79693. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"What does it profit a man," he paraphrased; "if he gain the V. C. and lose one of his best friends?
Từ trong câu: paraphrase, profit, man, gain, lose, best, friend
Anna Chapin Ray, On the Firing Line. Nguồn: Project Gutenberg #3605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was scarcely more than a year a pupil in the university when he published a paraphrase on the fifth ode of Anacreon.
Từ trong câu: paraphrase, scarcely, year, pupil, university, publish, fifth
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of this he made a copy for FitzGerald, who kept it by him, and gradually produced a translation, if not rather a paraphrase.
Từ trong câu: paraphrase, make, copy, keep, gradually, produce, translation, rather
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paraphrase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaldee paraphrase | 10 lần |
| interpretive paraphrase | 8 lần |
| metrical paraphrase | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paraphrase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paraphrase trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ paraphrase hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paraphrase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paraphrase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paraphrase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paraphrase: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.