Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paraphrase”

110 câu thật có từ paraphrase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paraphrase nghĩa là diễn giải. paraphrase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rewording for the purpose of clarification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paraphrase

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Paraphrasing is something that everyone should know how to do and do it correctly.

    Từ trong câu: paraphrase, something, everyone, know, correctly

    «Writing discipline specific research papers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54966 (bản sửa đổi 2810267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The code itself is the detailed "how" and should not be paraphrased in the comments.

    Từ trong câu: paraphrase, code, itself, detail, comment

    «Ada Style Guide/Readability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200799 (bản sửa đổi 4605852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you are paraphrasing you should still give the author credit, as the ideas are not yours.

    Từ trong câu: paraphrase, still, give, author, credit, idea

    «Microsoft Office/MLA format», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212103 (bản sửa đổi 4662018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I should translate it, "souvent me souvenez;" an Anglo-French paraphrase of "sis memor mei;" or, "Ne m'oubliez pas."

    Từ trong câu: paraphrase, translate, pa

    Various, Notes and Queries, Number 18, March 2, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be easy to find a definition of beauty that should give in a few words a telling paraphrase of the word.

    Từ trong câu: paraphrase, easy, find, definition, beauty, give, word, tell

    George Santayana, The Sense of Beauty: Being the Outlines of Aesthetic Theory. Nguồn: Project Gutenberg #26842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of the rest of the work I need hardly speak further; for I should merely be paraphrasing things which will be found in it.

    Về phần còn lại của tác phẩm, tôi khó có thể nói thêm; vì tôi chỉ nên diễn giải những điều sẽ tìm thấy trong đó.

    Từ trong câu: paraphrase, rest, work, need, hardly, speak, further, merely

    Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paraphrase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chaldee paraphrase10 lần
interpretive paraphrase8 lần
metrical paraphrase6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paraphrase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paraphrase trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ paraphrase hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paraphrase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paraphrase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paraphrase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paraphrase: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.