Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paraphrase”

110 câu thật có từ paraphrase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paraphrase nghĩa là diễn giải. paraphrase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rewording for the purpose of clarification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paraphrase

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is usually paraphrased as: "to every action there is always an equal and opposite reaction".

    Từ trong câu: paraphrase, usually, every, action, always, equal, opposite, reaction

    «Recoil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=550160 (bản sửa đổi 10940823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Yet there are people who have started to paraphrase and expand the story of the Passion.

    Từ trong câu: paraphrase, people, start, expand, story, passion

    G. K. Chesterton, St. Francis of Assisi. Nguồn: Project Gutenberg #63084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In active listening there are several types of paraphrasing.

    Từ trong câu: paraphrase, active, listen, several, type

    «Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The entire document was in quotations and there was no paraphrasing or summarizing of what as said in the interview.

    Từ trong câu: paraphrase, entire, document, quotation, summarize, interview

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Nellie Blythe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144324 (bản sửa đổi 2142159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There were paraphrases of many parts of the Bible, lives of saints, in both verse and prose, and various other miscellaneous work.

    Từ trong câu: paraphrase, many, part, life, verse, prose, various, work

    Robert Huntington Fletcher, A History of English Literature. Nguồn: Project Gutenberg #7201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paraphrase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chaldee paraphrase10 lần
interpretive paraphrase8 lần
metrical paraphrase6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paraphrase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paraphrase trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ paraphrase hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paraphrase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paraphrase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paraphrase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paraphrase: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.