Câu tiếng Anh có từ “paralyze”
135 câu thật có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralyze nghĩa là làm tê liệt. paralyze là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralyze
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Junkers have already taken the fullest advantage of the war to paralyze democracy.
Từ trong câu: paralyze, already, take, full, advantage, war, democracy
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But slavery has almost expelled commerce from Virginia, and nearly paralyzed all other pursuits.
Từ trong câu: paralyze, slavery, almost, commerce, nearly, pursuit
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On a comparatively short exposure it has been known to partially paralyze an electric charged bar.
Từ trong câu: paralyze, short, exposure, know, partially, electric, charge, bar
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Paralyzed by the necessary consequences of the Revolution, could she have risen again and maintained her position?
Từ trong câu: paralyze, revolution, necessary, consequence, rise, again, maintain, position
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The local economy has been paralyzed, and unemployment has reached dramatic highs.
Từ trong câu: unemployment, paralyze, local, economy, reach, dramatic, high
«Congressional Hispanic Caucus blocks vote to increase visa number», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102178 (bản sửa đổi 4816160). · English Wikinews · CC BY 2.5
They have succeeded in partially restoring paralyzed rats' ability to walk.
Từ trong câu: partially, paralyze, succeed, restore, rat, ability, walk
«Stem cells used to cure paralysis in rats», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43683 (bản sửa đổi 1982983). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng paralyze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| partially paralyze | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralyze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralyze trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralyze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralyze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralyze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralyze: can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.