Câu tiếng Anh có từ “paralyze”
135 câu thật có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralyze nghĩa là làm tê liệt. paralyze là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralyze
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Paradoxical sleep is where the brain is awake but the body is "paralyzed".
Từ trong câu: paralyze, paradoxical, sleep, brain, awake, body
«AP Psychology/Motivation, Emotion, and Personality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263521 (bản sửa đổi 2330412). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If anything happened to him, the operation would be fatally paralyzed, and it would be some time before the gears were meshing again.
Từ trong câu: gear, mesh, paralyze, anything, happen, operation, time, again
Robert Silverberg, Master of Life and Death. Nguồn: Project Gutenberg #50441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An unaccountable terror or timidity seemed to have paralyzed her.
Từ trong câu: timidity, terror, seem, paralyze
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paralyze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| partially paralyze | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralyze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralyze trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralyze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralyze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralyze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralyze: can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.