Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paralyze”

135 câu thật có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paralyze nghĩa là làm tê liệt. paralyze là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paralyze

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The tea trade of Russia will be paralyzed soon for the same reason.

    Từ trong câu: paralyze, tea, trade, soon, reason

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is paralyzed, however, by the fear that they will do him harm.

    Từ trong câu: paralyze, however, fear, harm

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242971 (bản sửa đổi 4528280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My power to will to raise my arm is not lessened by the fact that my arm is paralyzed.

    Từ trong câu: paralyze, power, raise, arm, lessen, fact

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Acute fear will paralyze the nerve centres, and sometimes turn the hair white in a single night.

    Từ trong câu: acute, paralyze, fear, nerve, center, sometimes, turn, hair

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My part in this international murder will paralyze the politician and mystify the sober mind of intelligent belief....

    Từ trong câu: intelligent, international, paralyze, politician, murder, mystify, part, mind

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paralyze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partially paralyze36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralyze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralyze trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paralyze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralyze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralyze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralyze: can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.